giải khuây

Học thuật
Thân thiện
giải khuây

Một người bạn đưa tôi đi xem phim để giải khuây.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho bớt nỗi buồn, làm cho khuây khỏa: Hành động thực hiện một việc đó để giúp bản thân hoặc người khác nguôi ngoai, vơi đi tâm trạng buồn phiền, chán nản.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy nghe nhạc để giải khuây. (Anh ấy nghe nhạc để làm cho bớt buồn.)
    • ấy rủ bạn đi uống cà phê giải khuây. ( ấy rủ bạn đi uống cà phê để cho khuây khỏa.)
    • Đọc sách cách ông ấy thường dùng để giải khuây mỗi khi cô đơn. (Đọc sách cách ông ấy thường dùng để làm vơi đi nỗi cô đơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giải khuây" thường được dùng trong ngữ cảnh cá nhân tìm kiếm hoặc tạo ra một hoạt động thư giãn để đối phó với cảm xúc tiêu cực. nhấn mạnh đến việc chủ động tìm kiếm sự phân tâm hoặc an ủi.
    • Sau tin buồn, cả gia đình đi du lịch để cùng nhau giải khuây. (Sau tin buồn, cả gia đình đi du lịch để cùng nhau làm cho nỗi buồn vơi đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Khuây khỏa (tính từ): trạng thái đã nguôi ngoai, vơi bớt buồn phiền.
    • Nhờ có bạn động viên, tâm trạng ấy đã khuây khỏa phần nào.
  • Giải trí (động từ): làm cho vui vẻ, tiêu khiển; khác với "giải khuây" ở chỗ nhấn mạnh mục đích vui chơi hơn làm vơi nỗi buồn.
  • Giải sầu (động từ): từ cổ, đồng nghĩa với "giải khuây", chỉ việc làm cho bớt sầu muộn.
Từ đồng nghĩa
  • An ủi: dùng lời nói hoặc hành động làm dịu đi nỗi buồn, sự thất vọng.
  • Làm khuây: cách nói rút gọn, cùng nghĩa với "giải khuây".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
  • "Buồn tình giải khuây": Thành ngữ diễn tả việc buồn tìm cách làm cho khuây khỏa.
    • Cụ ngồi đánh cờ với hàng xóm cũng chỉ "buồn tình giải khuây" thôi. (Cụ ngồi đánh cờ với hàng xóm cũng chỉ buồn tìm cách cho khuây khỏa thôi.)
giải khuây

Một người bạn đưa tôi đi xem phim để giải khuây.

  1. Làm cho bớt nỗi buồn.